Quy cách, kích thước ống inox tròn là một thông số cực kỳ quan trọng bởi nó quyết định sự phù hợp với ứng dụng cũng như giá thành của vật liệu. Tại UNICO Steel, chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách kích thước ống inox tròn. Đảm bảo dung sai thấp, chất lượng cao, đầy đủ mác thép và CO, CQ theo yêu cầu. Mang đến giải pháp vật liệu tối ưu nhất cho mọi doanh nghiệp cơ khí, sản xuất.
1. Khái quát về ống inox tròn
Ống inox tròn là gì?
Ống inox tròn là ống thép không gỉ dạng hình trụ tròn rỗng. Vật liệu được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau với mác thép, quy cách kích thước đa dạng. Cộng với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và thẩm mỹ đẹp nên được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực, từ đời sống hàng ngày đến sản xuất công nghiệp.
Ống inox có những loại nào?
Việc phân loại ống inox được dựa trên nhiều tiêu chí như mác thép, độ dày, phương pháp sản xuất, ứng dụng,… Theo mác thép có ống inox 201, inox 304, inox 316, inox 430,…Theo độ dày có ống inox mỏng, ống inox dày. Theo phương pháp sản xuất có ống inox đúc, ống inox hàn. Theo ứng dụng có ống inox công nghiệp, ống inox trang trí. Chi tiết từng loại ống sẽ được nhà cung cấp tư vấn đầy đủ, đảm bảo khách hàng có sự lựa chọn phù hợp nhất với ứng dụng thực tiễn.

Ống inox là vật liệu thép không gỉ có nhiều ưu điểm vượt trội cùng tính ứng dụng cao
Ưu điểm ống inox tròn
Ưu điểm của các loại ống inox tròn nói chung là khả năng chống ăn mòn cao, độ bền tốt, dễ dàng vệ sinh. Đồng thời, ống inox tròn cũng có nhiều kích thước khác nhau và dễ gia công cắt theo yêu cầu, gia công linh hoạt theo bản vẽ. Vật liệu phù hợp với nhiều ứng dụng, từ những ứng dụng nhẹ trong đời sống hàng ngày đến các ứng dụng nặng trong môi trường chuyên biệt.
Ứng dụng ống inox tròn
Ống inox tròn được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ các ưu điểm nói trên. Trong xây dựng, ống thường dùng để làm khung kết cấu, lan can, tay vịn cầu thang hoặc các hạng mục trang trí nội ngoại thất. Trong ngành thực phẩm và hóa chất, ống inox tròn ứng dụng cho hệ thống dẫn nước, dẫn khí hoặc vận chuyển chất lỏng vì bề mặt sạch, ít bám bẩn và không dễ phản ứng với nhiều loại hóa chất. Ngoài ra, trong lĩnh vực y tế, ống còn được ứng dụng để sản xuất thiết bị, dụng cụ và các chi tiết cần đảm bảo vệ sinh, độ bền cũng như khả năng chống ăn mòn cao.
2. Các thông số thể hiện quy cách, kích thước ống inox tròn
Khi tìm hiểu quy cách, kích thước ống inox tròn, có rất nhiều thông số mà khách hàng cần lưu ý. Những thông số này được thiết lập dựa trên tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam (JIS, ASTM, TCVN), đảm bảo tính chính xác cao.
- Đường kính ngoài (OD): Còn được gọi là đường kính phi – một thông số đóng vai trò quan trọng các ứng dụng thiết kế và thi công công trình.
- Đường kính trong (ID): Được tính bằng cách lấy đường kính ngoài trừ đi hai lần độ dày thành ống, từ đó tính toán lưu lượng và áp lực dòng chảy bên trong ống.
- Độ dày thành ống: Quyết định khả năng chịu lực, áp suất, ứng dụng và tuổi thọ của ống inox.
- Chiều dài ống: Thường theo quy chuẩn 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu.
- Tiêu chuẩn bề mặt: Có thể là sáng bóng hoặc xước mờ, nhưng phải đảm bảo độ đồng đều, mịn, không có vết rạn, nứt hay lồi lõm bất thường.

Các thông số kích thước ống inox tròn được thiết lập dựa trên tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam
3. Quy cách, kích thước ống inox công nghiệp
Theo tiêu chuẩn trong nước TCVN
| Độ dày/ Wall thickness | 1.5 | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 7.0 | 8.0 | ||
| Đường kính ngoài/ Outside diameter | |||||||||||||
| NPS | mm | ||||||||||||
| 6 | 1/8 | 10.29 | ♦ | ||||||||||
| 8 | 1/4 | 13.73 | ♦ | ♦ | |||||||||
| 10 | 3/8 | 17.15 | ♦ | ♦ | ♦ | ||||||||
| 15 | 1/2 | 21.34 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||||
| 27.2 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||||||
| 1 | 33.4 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||||
| 42.7 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | |||||||
| 40 | 1-1/2 | 48.26 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | |||
| 50.8 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | |||||||||
| 2 | 60.5 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||
| 76.2 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | |||||
| 3 | 89.1 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||
| 90 | 3-1/2 | 101.6 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||
| 100 | 4 | 114.3 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||
| 125 | 5 | 141.3 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||
| 150 | 6 | 168.28 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | |||||
| 200 | 8 | 219.08 | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ♦ | ||||
Theo tiêu chuẩn ASTM A778-A312
| Độ dày/ Wall thickness | SCH5S | SCH10S | SCH40S | ||
| Đường kính ngoài/ Outside diameter | |||||
| NPS | in | mm | |||
| 1/8 | 0.405 | 10.29 | .1.24 | 1.73 | |
| 1/4 | 0.540 | 12.73 | 1.65 | 2.24 | |
| 3/8 | 0.657 | 17.15 | 1.65 | 2.31 | |
| 1/2 | 0.840 | 21.34 | 1.65 | 2.11 | 2.77 |
| 3/4 | 1.050 | 26.67 | 1.65 | 2.11 | 2.87 |
| 1 | 1.315 | 33.4 | 1.65 | 2.77 | 3.38 |
| 1-1/4 | 1.660 | 42.16 | 1.65 | 2.77 | 3.56 |
| 1-1/2 | 1.900 | 48.26 | 1.65 | 2.77 | 3.68 |
| 2 | 2.375 | 60.33 | 1.65 | 2.77 | 3.91 |
| 2 | 2.375 | 60.5 | 1.65 | 2.77 | 3.91 |
| 2-1/2 | 2.875 | 73.03 | 2.11 | 3.05 | 5.16 |
| 3 | 3.500 | 88.9 | 2.11 | 3.05 | 5.49 |
| 3 | 3.500 | 89.1 | 2.11 | 3.05 | 5.49 |
| 3-1/2 | 4.000 | 101.6 | 2.11 | 3.05 | 5.75 |
| 4 | 4.500 | 114.3 | 2.11 | 3.05 | 6.02 |
| 5 | 5.563 | 141.3 | 2.77 | 3.40 | 6.55 |
| 6 | 6.625 | 168.28 | 2.77 | 3.40 | 7.11 |
| 8 | 8.625 | 219.08 | 2.77 | 3.76 | 8.48 |
4. Tham khảo các ống inox tròn tại UNICO Steel
UNICO Steel hiện cung cấp rất nhiều loại ống inox tròn ứng dụng cho công nghiệp và trang trí. Quý khách hàng có nhu cầu, có thể tham khảo các loại ống sau cho ứng dụng của mình. Hàng sẵn tại kho số lượng lớn, đa dạng quy cách kích thước và nhận gia công cắt theo yêu cầu.

Ống inox tròn đồng đều về chất lượng, từ tiêu chuẩn, kích thước đến bề mặt

Ống inox lớn chuyên dụng trong các ngành công nghiệp, nhà máy sản xuất

Ống inox nhỏ cho ứng dụng dân dụng, gia công cơ khí

Ống inox dài chuẩn 6m hoặc 12m, có gia công cắt theo yêu cầu

UNICO Steel đóng gói cẩn thận và hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn quốc
Và còn rất nhiều sản phẩm thép không gỉ khác để khách hàng lựa chọn. Chỉ cần liên hệ, đội ngũ nhân viên sẽ tư vấn và báo giá chủng loại thép phù hợp nhất.
--------------------------------------------------------------------------------------
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI UNICO
Địa chỉ: Số 1137 Đê La Thành, Phường Láng, Hà Nội, Việt Nam
VPĐD Hà Nội: Số 266 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội, Việt Nam
VPĐD TPHCM: 36 – 38 đường N3C Khu đô thị The Global City, Phường Bình Trưng, TPHCM, Việt Nam
📞 Hotline Miền Bắc: 0559596886 (Ms.Lan)
Kinh doanh 01: 0969267880 (Mr.Hoàng)
Kinh doanh 02: 0904123459 (Mr.Mạnh)
Kinh doanh 03: 0936157449 (Mr.Thành)
Kinh doanh 04: 0936084349 (Ms.Linh)
📞 Hotline Miền Nam: 0967083036 (Mr.Khoa)
Kinh doanh Miền Nam: 0969856576 (Ms.Yến)
📩 Email: sales@unicosteel.com.vn

Bình luận